kinh phí

Học thuật
Thân thiện
kinh phí

Một dự án mới cần có kinh phí đầy đủ để hoạt động.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số tiền được cấp hoặc dự trù để chi cho một công việc, dự án, hoạt động cụ thể nào đó: "Kinh phí" danh từ chỉ nguồn tiền được phân bổ, cấp phát hoặc dự tính sử dụng cho một mục đích nhất định, thường trong khuôn khổ kế hoạch, ngân sách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dự án nghiên cứu này được cấp một khoản kinh phí rất lớn.
    • Chúng tôi đang tính toán kinh phí cần thiết cho chuyến đi thực tế.
    • Kinh phí hoạt động của câu lạc bộ chủ yếu dựa vào đóng góp của các thành viên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cân đối kinh phí": điều chỉnh, sắp xếp lại các khoản thu chi cho phù hợp với tổng số tiền hiện .

    • Ban tổ chức phải cân đối kinh phí để sự kiện không bị thâm hụt.
  • "Xin cấp kinh phí" / "Đề xuất kinh phí": trình bày kế hoạch yêu cầu được cấp tiền cho một hoạt động.

    • Khoa đã gửi văn bản xin cấp kinh phí mua sắm trang thiết bị mới.
  • "Kinh phí hạn hẹp" / "Kinh phí eo hẹp": chỉ nguồn tiền ít, không đủ dả.

    • Với kinh phí eo hẹp, chúng tôi phải tối ưu hóa mọi chi tiêu.
Biến thể từ liên quan
  • Ngân sách (danh từ): kế hoạch phân bổ tài chính (thu chi) trong một khoảng thời gian, thường phạm vi rộng hơn (cấp quốc gia, tỉnh, doanh nghiệp). "Kinh phí" thường một phần của "ngân sách" được cấp cho một mục đích cụ thể.
  • Chi phí (danh từ): số tiền phải trả cho một hoạt động, hàng hóa hay dịch vụ nào đó. "Chi phí" thiên về khoản tiền thực tế phải chi ra, trong khi "kinh phí" thiên về khoản tiền được cấp/được để chi.
  • Quỹ (danh từ): khoản tiền được tích lũy hoặc quyên góp cho một mục đích chung.
Từ đồng nghĩa
  • Tài chính (cho một hoạt động cụ thể).
  • Ngân quỹ (dành cho một mục đích).
Các cụm từ thường gặp
  • Bội chi kinh phí: tình trạng chi tiêu vượt quá số kinh phí được cấp.

    • Việc bội chi kinh phí có thể khiến dự án bị đình trệ.
  • Quản lý kinh phí: việc giám sát, sử dụng nguồn tiền được cấp một cách hiệu quả.

    • ấy rất giỏi trong việc quản lý kinh phí của các dự án cộng đồng.
  • Kinh phí đầu : khoản tiền được bỏ ra để đầu phát triển.

    • Kinh phí đầu cho cơ sở hạ tầng năm nay tăng mạnh.
Lưu ý sử dụng
  • "Kinh phí" thường được dùng trong ngữ cảnh hành chính, quản lý dự án, kế hoạch, hoặc các hoạt động tổ chức. Từ này ít dùng trong các tình huống chi tiêu cá nhân hàng ngày (trong trường hợp đó thường dùng "tiền" hoặc "chi phí").
  • Có thể kết hợp với các động từ như: cấp, cắt, duyệt, phê chuẩn, sử dụng, quản lý, tính toán, đề xuất kinh phí.
kinh phí

Một dự án mới cần có kinh phí đầy đủ để hoạt động.

  1. Tiền chi phí về việc : Thanh toán kinh phí.